TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remount

UK/ɹiːˈmaʊnt/ US/ɹiːˈmaʊnt/ giọng máy của trình duyệt

remount nghĩa là ngựa để thay đổi, lên lại, lại trèo lên, thay ngựa.

Nghĩa của remount

Danh từ

  1. Ngựa để thay đổi.
  2. Quân sự Số ngựa để thay thế, số ngựa cung cấp thêm (cho một đơn vị quân đội).

Ngoại động từ

  1. Lên lại, lại trèo lên (ngựa, xe đạp, đồi...).
  2. Thay ngựa, cung cấp thêm ngựa (cho một đơn vị quân đội...).
    • to remount a regimentcung cấp thêm ngựa cho một trung đoàn

Nội động từ

  1. Đi ngược lại (thời gian nào đó...).
  2. Lại lên ngựa.

Dạng từ của remount

Ngôi thứ ba số ítremounts
Hiện tại phân từ (-ing)remounting
Quá khứ phân từremounted
Quá khứremounted
Số nhiềuremounts

Câu hỏi thường gặp

remount nghĩa là gì?

remount (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ngựa để thay đổi, lên lại, lại trèo lên, thay ngựa.

remount phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remount: giọng Anh (UK) /ɹiːˈmaʊnt/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈmaʊnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.