remount
UK/ɹiːˈmaʊnt/
US/ɹiːˈmaʊnt/
giọng máy của trình duyệt
remount nghĩa là ngựa để thay đổi, lên lại, lại trèo lên, thay ngựa.
Nghĩa của remount
Danh từ
- Ngựa để thay đổi.
- Quân sự Số ngựa để thay thế, số ngựa cung cấp thêm (cho một đơn vị quân đội).
Ngoại động từ
- Lên lại, lại trèo lên (ngựa, xe đạp, đồi...).
- Thay ngựa, cung cấp thêm ngựa (cho một đơn vị quân đội...).
- to remount a regimentcung cấp thêm ngựa cho một trung đoàn
Nội động từ
- Đi ngược lại (thời gian nào đó...).
- Lại lên ngựa.
Dạng từ của remount
| Ngôi thứ ba số ít | remounts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | remounting |
| Quá khứ phân từ | remounted |
| Quá khứ | remounted |
| Số nhiều | remounts |
Câu hỏi thường gặp
remount nghĩa là gì?
remount (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ngựa để thay đổi, lên lại, lại trèo lên, thay ngựa.
remount phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của remount: giọng Anh (UK) /ɹiːˈmaʊnt/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈmaʊnt/.