remoteness
US/rɪ.ˈmoʊt.nəs/
giọng máy của trình duyệt
remoteness nghĩa là sự xa xôi, sự xa cách, sự cách biệt.
Nghĩa của remoteness
Danh từ
- Sự xa xôi.
- Sự xa cách, sự cách biệt.
- Mức độ xa (quan hệ họ hàng).
- Sự thoang thoáng, sự hơi (giống nhau...).
Dạng từ của remoteness
| Số nhiều | remotenesses |
Câu hỏi thường gặp
remoteness nghĩa là gì?
remoteness (danh từ) nghĩa là sự xa xôi, sự xa cách, sự cách biệt.
remoteness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của remoteness: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈmoʊt.nəs/.