TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remoteness

US/rɪ.ˈmoʊt.nəs/ giọng máy của trình duyệt

remoteness nghĩa là sự xa xôi, sự xa cách, sự cách biệt.

Nghĩa của remoteness

Danh từ

  1. Sự xa xôi.
  2. Sự xa cách, sự cách biệt.
  3. Mức độ xa (quan hệ họ hàng).
  4. Sự thoang thoáng, sự hơi (giống nhau...).

Dạng từ của remoteness

Số nhiềuremotenesses

Câu hỏi thường gặp

remoteness nghĩa là gì?

remoteness (danh từ) nghĩa là sự xa xôi, sự xa cách, sự cách biệt.

remoteness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remoteness: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈmoʊt.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.