TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remover

UK/ɹɪˈmuːvə/ US/ɹɪˈmuːvɚ/ giọng máy của trình duyệt

remover nghĩa là thuốc tẩy.

Nghĩa của remover

Danh từ

  1. Người dọn đồ ((cũng) furniture remover).
  2. Thuốc tẩy (dầu mỡ...).
  3. Kỹ thuật Dụng cụ tháo, đồ m.

Dạng từ của remover

Số nhiềuremovers

Câu hỏi thường gặp

remover nghĩa là gì?

remover (danh từ) nghĩa là thuốc tẩy.

remover phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remover: giọng Anh (UK) /ɹɪˈmuːvə/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈmuːvɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.