TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remunerative

UK/ɹɪˈmjuːn(ə)ɹətɪv/ US/ɹɪˈmjuːn(ə)ɹətɪv/ giọng máy của trình duyệt

remunerative nghĩa là để thưởng, để trả công, được trả hậu, có lợi.

Nghĩa của remunerative

Tính từ

  1. Để thưởng, để trả công, để đền bù.
  2. Được trả hậu, có lợi.

Câu hỏi thường gặp

remunerative nghĩa là gì?

remunerative (tính từ) nghĩa là để thưởng, để trả công, được trả hậu, có lợi.

remunerative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remunerative: giọng Anh (UK) /ɹɪˈmjuːn(ə)ɹətɪv/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈmjuːn(ə)ɹətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.