remunerative
UK/ɹɪˈmjuːn(ə)ɹətɪv/
US/ɹɪˈmjuːn(ə)ɹətɪv/
giọng máy của trình duyệt
remunerative nghĩa là để thưởng, để trả công, được trả hậu, có lợi.
Nghĩa của remunerative
Tính từ
- Để thưởng, để trả công, để đền bù.
- Được trả hậu, có lợi.
Câu hỏi thường gặp
remunerative nghĩa là gì?
remunerative (tính từ) nghĩa là để thưởng, để trả công, được trả hậu, có lợi.
remunerative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của remunerative: giọng Anh (UK) /ɹɪˈmjuːn(ə)ɹətɪv/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈmjuːn(ə)ɹətɪv/.