TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ren

UK/ɹɛn/ US/ɹɛn/ giọng máy của trình duyệt

ren nghĩa là thận.

Nghĩa của ren

Danh từ

  1. anatomy Thận.
  2. Egyptian mythology Tên người, một phần của linh hồn trong thần thoại Ai Cập cổ đại.

Dạng từ của ren

Số nhiềurenes

Họ từ của ren

Câu hỏi thường gặp

ren nghĩa là gì?

ren (danh từ) nghĩa là thận.

ren phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ren: giọng Anh (UK) /ɹɛn/, giọng Mỹ (US) /ɹɛn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.