TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rename

UK/ɹiːˈneɪm/ US/ɹiːˈneɪm/ giọng máy của trình duyệt

rename nghĩa là đổi tên, thay tên.

Nghĩa của rename

Ngoại động từ

  1. Đổi tên, thay tên (người, đường phố...).

Dạng từ của rename

Ngôi thứ ba số ítrenames
Hiện tại phân từ (-ing)renaming
Quá khứ phân từrenamed
Quá khứrenamed
Số nhiềurenames

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rename

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rename nghĩa là gì?

rename (ngoại động từ) nghĩa là đổi tên, thay tên.

rename phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rename: giọng Anh (UK) /ɹiːˈneɪm/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈneɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.