rename
UK/ɹiːˈneɪm/
US/ɹiːˈneɪm/
giọng máy của trình duyệt
rename nghĩa là đổi tên, thay tên.
Nghĩa của rename
Ngoại động từ
- Đổi tên, thay tên (người, đường phố...).
Dạng từ của rename
| Ngôi thứ ba số ít | renames |
| Hiện tại phân từ (-ing) | renaming |
| Quá khứ phân từ | renamed |
| Quá khứ | renamed |
| Số nhiều | renames |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rename
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rename nghĩa là gì?
rename (ngoại động từ) nghĩa là đổi tên, thay tên.
rename phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rename: giọng Anh (UK) /ɹiːˈneɪm/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈneɪm/.