TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

renal

UK/ˈɹiː.nəl/ US/ˈɹi.nəl/ giọng máy của trình duyệt

renal nghĩa là thận.

Nghĩa của renal

Tính từ

  1. Giải phẫu (thuộc) thận.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với renal

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

renal nghĩa là gì?

renal (tính từ) nghĩa là thận.

renal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của renal: giọng Anh (UK) /ˈɹiː.nəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹi.nəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.