renascent
UK/ɹɪˈnæsənt/
US/ɹɪˈnæsənt/
giọng máy của trình duyệt
renascent nghĩa là hồi phục, tái sinh.
Nghĩa của renascent
Tính từ
- Hồi phục, tái sinh.
- renascent enthusiasmnhiệt tình mới
Dạng từ của renascent
| So sánh hơn | more renascent |
| So sánh nhất | most renascent |
Họ từ của renascent
Câu hỏi thường gặp
renascent nghĩa là gì?
renascent (tính từ) nghĩa là hồi phục, tái sinh.
renascent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của renascent: giọng Anh (UK) /ɹɪˈnæsənt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈnæsənt/.