TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

renature

US/ˌri.ˈneɪ.tʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

renature nghĩa là Làm cho (protein) có lại những đặc tính trước đây đã mất.

Nghĩa của renature

Ngoại động từ

  1. Làm cho (protein) có lại những đặc tính trước đây đã mất.

Dạng từ của renature

Ngôi thứ ba số ítrenatures
Hiện tại phân từ (-ing)renaturing
Quá khứ phân từrenatured
Quá khứrenatured

Câu hỏi thường gặp

renature nghĩa là gì?

renature (ngoại động từ) nghĩa là Làm cho (protein) có lại những đặc tính trước đây đã mất.

renature phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của renature: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈneɪ.tʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.