renature
US/ˌri.ˈneɪ.tʃɜː/ giọng máy của trình duyệt
renature nghĩa là Làm cho (protein) có lại những đặc tính trước đây đã mất.
Nghĩa của renature
Ngoại động từ
- Làm cho (protein) có lại những đặc tính trước đây đã mất.
Dạng từ của renature
| Ngôi thứ ba số ít | renatures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | renaturing |
| Quá khứ phân từ | renatured |
| Quá khứ | renatured |
Câu hỏi thường gặp
renature nghĩa là gì?
renature (ngoại động từ) nghĩa là Làm cho (protein) có lại những đặc tính trước đây đã mất.
renature phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của renature: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈneɪ.tʃɜː/.