TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rencounter

UK/ɹɛnˈkaʊntə/ US/ɹɛnˈkaʊntə/ giọng máy của trình duyệt

rencounter nghĩa là cuộc gặp gỡ, cuộc chạm trán, cuộc đọ sức.

Nghĩa của rencounter

Danh từ

  1. Cuộc gặp gỡ.
  2. Cuộc chạm trán, cuộc đọ sức, cuộc đấu súng, cuộc đấu gươm.

Dạng từ của rencounter

Ngôi thứ ba số ítrencounters
Hiện tại phân từ (-ing)rencountering
Quá khứ phân từrencountered
Quá khứrencountered
Số nhiềurencounters

Câu hỏi thường gặp

rencounter nghĩa là gì?

rencounter (danh từ) nghĩa là cuộc gặp gỡ, cuộc chạm trán, cuộc đọ sức.

rencounter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rencounter: giọng Anh (UK) /ɹɛnˈkaʊntə/, giọng Mỹ (US) /ɹɛnˈkaʊntə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.