rencounter
UK/ɹɛnˈkaʊntə/
US/ɹɛnˈkaʊntə/
giọng máy của trình duyệt
rencounter nghĩa là cuộc gặp gỡ, cuộc chạm trán, cuộc đọ sức.
Nghĩa của rencounter
Danh từ
- Cuộc gặp gỡ.
- Cuộc chạm trán, cuộc đọ sức, cuộc đấu súng, cuộc đấu gươm.
Dạng từ của rencounter
| Ngôi thứ ba số ít | rencounters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rencountering |
| Quá khứ phân từ | rencountered |
| Quá khứ | rencountered |
| Số nhiều | rencounters |
Câu hỏi thường gặp
rencounter nghĩa là gì?
rencounter (danh từ) nghĩa là cuộc gặp gỡ, cuộc chạm trán, cuộc đọ sức.
rencounter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rencounter: giọng Anh (UK) /ɹɛnˈkaʊntə/, giọng Mỹ (US) /ɹɛnˈkaʊntə/.