rend
UK/ɹɛnd/
US/ɹɛnd/
giọng máy của trình duyệt
rend nghĩa là xé, xé nát, làm đau đớn, giày vò.
Nghĩa của rend
Ngoại động từ
- Xé, xé nát.
- to rend a piece of cloth in twainxé miếng vải ra làm đôi
- to rend something asunder (apart)xé nát vật gì
- loud shouts rend the airnhững tiếng thét to xé không khí
- Nghĩa bóng Làm đau đớn, giày vò.
- to rend someone's heartlàm đau lòng ai
- Bứt, chia rẽ, chẻ ra (lạt, thanh mỏng).
- to rend one's hairbứt tóc, bứt tai
- to rend lathschẻ lạt, chẻ thành những thanh mỏng
Nội động từ
- Vung ra khỏi, giằng ra khỏi.
- to rend from somebody's armsvùng ra khỏi tay ai
- Nứt ra, nẻ ra.
Dạng từ của rend
| Ngôi thứ ba số ít | rends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rending |
| Quá khứ phân từ | rent |
| Quá khứ | rent |
| Số nhiều | rends |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rend
Đồng nghĩa
Họ từ của rend
Câu ví dụ với rend
- How much is the rent? Tiền thuê giá bao nhiêu?
- We rent the flat. Tụi tao thuê một căn hộ.
- Rent is too high, so we've decided to relocate the store. Giá thuê quá cao, nên chúng tôi đã quyết định chuyển cửa hàng đi chỗ khác.
- My salary isn't even enough to cover my rent and bills. Tiền lương của tôi không đủ chi trả tiền thuê và các hoá đơn.
- Can I stay with you? I was kicked out of my house because I didn't pay the rent. Tôi có thể đến ở với bạn được không? Tôi bị đuổi ra đường vì tôi không trả tiền thuê nhà.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rend nghĩa là gì?
rend (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là xé, xé nát, làm đau đớn, giày vò.
rend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rend: giọng Anh (UK) /ɹɛnd/, giọng Mỹ (US) /ɹɛnd/.