TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rendering

UK/ˈɹɛndəɹɪŋ/ US/ˈɹɛndəɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

rendering nghĩa là sự biểu diễn, sự dịch, bản dịch.

Nghĩa của rendering

Danh từ

  1. Sự biểu diễn (một vai kịch, một bản nhạc).
  2. Sự dịch (cái gì bằng văn bản); bản dịch.
  3. Vữa lót (trên đá, gạch).

Dạng từ của rendering

Số nhiềurenderings

Câu hỏi thường gặp

rendering nghĩa là gì?

rendering (danh từ) nghĩa là sự biểu diễn, sự dịch, bản dịch.

rendering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rendering: giọng Anh (UK) /ˈɹɛndəɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛndəɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.