rendezvous
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɒndɪˌvuː/
US/ˈɹɑndəˌvu/
giọng máy của trình duyệt
rendezvous nghĩa là chỗ hẹn, điểm hẹn.
Nghĩa của rendezvous
Danh từ
- Chỗ hẹn, điểm hẹn, nơi hẹn gặp.
- Nơi quy định gặp nhau theo kế hoạch.
- Cuộc gặp gỡ hẹn hò.
Động từ
- intransitive Gặp nhau ở nơi hẹn.
Dạng từ của rendezvous
| Số nhiều | rendezvous |
| Ngôi thứ ba số ít | rendezvouses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rendezvousing |
| Quá khứ phân từ | rendezvoused |
| Quá khứ | rendezvoused |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rendezvous
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rendezvous nghĩa là gì?
rendezvous (danh từ, động từ) nghĩa là chỗ hẹn, điểm hẹn.
rendezvous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rendezvous: giọng Anh (UK) /ˈɹɒndɪˌvuː/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɑndəˌvu/.