TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rendezvous

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɒndɪˌvuː/ US/ˈɹɑndəˌvu/ giọng máy của trình duyệt

rendezvous nghĩa là chỗ hẹn, điểm hẹn.

Nghĩa của rendezvous

Danh từ

  1. Chỗ hẹn, điểm hẹn, nơi hẹn gặp.
  2. Nơi quy định gặp nhau theo kế hoạch.
  3. Cuộc gặp gỡ hẹn hò.

Động từ

  1. intransitive Gặp nhau ở nơi hẹn.

Dạng từ của rendezvous

Số nhiềurendezvous
Ngôi thứ ba số ítrendezvouses
Hiện tại phân từ (-ing)rendezvousing
Quá khứ phân từrendezvoused
Quá khứrendezvoused

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rendezvous

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rendezvous nghĩa là gì?

rendezvous (danh từ, động từ) nghĩa là chỗ hẹn, điểm hẹn.

rendezvous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rendezvous: giọng Anh (UK) /ˈɹɒndɪˌvuː/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɑndəˌvu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.