TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

renegotiate

US/ˌri.nɪ.ˈɡoʊ.ʃi.ˌeɪt/ giọng máy của trình duyệt

renegotiate nghĩa là thương lượng lại.

Nghĩa của renegotiate

Ngoại động từ

  1. Thương lượng lại.

Dạng từ của renegotiate

Ngôi thứ ba số ítrenegotiates
Hiện tại phân từ (-ing)renegotiating
Quá khứ phân từrenegotiated
Quá khứrenegotiated

Câu hỏi thường gặp

renegotiate nghĩa là gì?

renegotiate (ngoại động từ) nghĩa là thương lượng lại.

renegotiate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của renegotiate: giọng Mỹ (US) /ˌri.nɪ.ˈɡoʊ.ʃi.ˌeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.