renegotiate
US/ˌri.nɪ.ˈɡoʊ.ʃi.ˌeɪt/
giọng máy của trình duyệt
renegotiate nghĩa là thương lượng lại.
Nghĩa của renegotiate
Ngoại động từ
- Thương lượng lại.
Dạng từ của renegotiate
| Ngôi thứ ba số ít | renegotiates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | renegotiating |
| Quá khứ phân từ | renegotiated |
| Quá khứ | renegotiated |
Câu hỏi thường gặp
renegotiate nghĩa là gì?
renegotiate (ngoại động từ) nghĩa là thương lượng lại.
renegotiate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của renegotiate: giọng Mỹ (US) /ˌri.nɪ.ˈɡoʊ.ʃi.ˌeɪt/.