renew
UK/ɹɪˈnjuː/
US/ɹɪˈnju/
giọng máy của trình duyệt
renew nghĩa là hồi phục lại, làm hồi lại, thay mới, đổi mới.
Nghĩa của renew
Ngoại động từ
- Hồi phục lại, làm hồi lại.
- Thay mới, đổi mới.
- to renew one's youthlàm trẻ lại
- to renew the water in a vasethay nước mới ở bình
- Làm lại, nối lại, nói lại, nhắc lại, tiếp tục sau (một thời gian gián đoạn); gia hạn.
- to renew a contractký lại một bản hợp đồng, gia hạn hợp đồng
- to renew a driver's licensegia hạn bằng lái xe
- to renew one's friendship with someonenối lại tình bạn với ai
- to renew a promisenhắc lại lời hứa
Nội động từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Lại trở thành mới lại.
- the clamour renewedtiếng ồn ào lại trở lại
Dạng từ của renew
| Ngôi thứ ba số ít | renews |
| Hiện tại phân từ (-ing) | renewing |
| Quá khứ phân từ | renewed |
| Quá khứ | renewed |
| Số nhiều | renews |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với renew
Đồng nghĩa
Họ từ của renew
Câu ví dụ với renew
- It looks like we've been able to fill in that one year gap and renew our old friendship. Có vẻ chúng tôi đã hàn gắn được khoảng cách một năm đó và làm mới lại tình bạn trước đây của chúng tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
renew nghĩa là gì?
renew (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hồi phục lại, làm hồi lại, thay mới, đổi mới.
renew phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của renew: giọng Anh (UK) /ɹɪˈnjuː/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈnju/.