TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rennet

UK/ˈɹɛnɪt/ US/ˈɹɛnɪt/ giọng máy của trình duyệt

rennet nghĩa là men dịch vị, táo rennet.

Nghĩa của rennet

Danh từ

  1. Men dịch vị (lấy ở dạ dày bò con dùng làm cho đặc sữa khi chế biến phó mát).
  2. Thực vật học Táo rennet.

Dạng từ của rennet

Số nhiềurennets

Câu hỏi thường gặp

rennet nghĩa là gì?

rennet (danh từ) nghĩa là men dịch vị, táo rennet.

rennet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rennet: giọng Anh (UK) /ˈɹɛnɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛnɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.