rennet
UK/ˈɹɛnɪt/
US/ˈɹɛnɪt/
giọng máy của trình duyệt
rennet nghĩa là men dịch vị, táo rennet.
Nghĩa của rennet
Danh từ
- Men dịch vị (lấy ở dạ dày bò con dùng làm cho đặc sữa khi chế biến phó mát).
- Thực vật học Táo rennet.
Dạng từ của rennet
| Số nhiều | rennets |
Câu hỏi thường gặp
rennet nghĩa là gì?
rennet (danh từ) nghĩa là men dịch vị, táo rennet.
rennet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rennet: giọng Anh (UK) /ˈɹɛnɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛnɪt/.