rental
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛntəl/
US/ˈɹɛntəl/
giọng máy của trình duyệt
rental nghĩa là tiền cho thuê, lợi tức cho thuê, tiền thuê.
Nghĩa của rental
Danh từ
- Tiền cho thuê (nhà, đất); lợi tức cho thuê (nhà đất); lợi tức thu tô (ruộng đất).
- Tiền thuê (nhà đất).
Dạng từ của rental
| Số nhiều | rentals |
Cụm từ, thành ngữ với rental
- rental on capital — Tiền thuê vốn.
Câu ví dụ với rental
- It's a rental car. Đó là xe thuê.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rental nghĩa là gì?
rental (danh từ) nghĩa là tiền cho thuê, lợi tức cho thuê, tiền thuê.
rental phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rental: giọng Anh (UK) /ˈɹɛntəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛntəl/.