TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reorder

US/ˌri.ˈɔr.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

reorder nghĩa là đặt mua lại, đặt mua bổ sung, sắp xếp lại.

Nghĩa của reorder

Ngoại động từ

  1. Đặt mua lại, đặt mua bổ sung.
  2. Sắp xếp lại, sắp đặt theo trật tự mới.

Danh từ

  1. Yêu cầu cung cấp thêm.

Dạng từ của reorder

Ngôi thứ ba số ítreorders
Hiện tại phân từ (-ing)reordering
Quá khứ phân từreordered
Quá khứreordered
Số nhiềureorders

Câu hỏi thường gặp

reorder nghĩa là gì?

reorder (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là đặt mua lại, đặt mua bổ sung, sắp xếp lại.

reorder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reorder: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈɔr.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.