TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reopen

UK/ɹiːˈəʊpən/ US/ɹiːˈəʊpən/ giọng máy của trình duyệt

reopen nghĩa là mở lại, lại tiếp tục.

Nghĩa của reopen

Động từ

  1. Mở lại; lại tiếp tục, bắt đầu lại (sau một thời gian gián đoạn).
    • schools reopen after summer vacationsau kỳ nghỉ hè các trường học lại mở cửa

Dạng từ của reopen

Ngôi thứ ba số ítreopens
Hiện tại phân từ (-ing)reopening
Quá khứ phân từreopened
Quá khứreopened

Câu hỏi thường gặp

reopen nghĩa là gì?

reopen (động từ) nghĩa là mở lại, lại tiếp tục.

reopen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reopen: giọng Anh (UK) /ɹiːˈəʊpən/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈəʊpən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.