TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

repaint

UK/ɹiːˈpeɪnt/ US/ɹiːˈpeɪnt/ giọng máy của trình duyệt

repaint nghĩa là sơn lại, tô màu lại.

Nghĩa của repaint

Ngoại động từ

  1. Sơn lại.
  2. Tô màu lại.
  3. Đánh phấn lại.

Dạng từ của repaint

Ngôi thứ ba số ítrepaints
Hiện tại phân từ (-ing)repainting
Quá khứ phân từrepainted
Quá khứrepainted
Số nhiềurepaints

Câu hỏi thường gặp

repaint nghĩa là gì?

repaint (ngoại động từ) nghĩa là sơn lại, tô màu lại.

repaint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repaint: giọng Anh (UK) /ɹiːˈpeɪnt/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈpeɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.