repaint
UK/ɹiːˈpeɪnt/
US/ɹiːˈpeɪnt/
giọng máy của trình duyệt
repaint nghĩa là sơn lại, tô màu lại.
Nghĩa của repaint
Ngoại động từ
- Sơn lại.
- Tô màu lại.
- Đánh phấn lại.
Dạng từ của repaint
| Ngôi thứ ba số ít | repaints |
| Hiện tại phân từ (-ing) | repainting |
| Quá khứ phân từ | repainted |
| Quá khứ | repainted |
| Số nhiều | repaints |
Câu hỏi thường gặp
repaint nghĩa là gì?
repaint (ngoại động từ) nghĩa là sơn lại, tô màu lại.
repaint phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của repaint: giọng Anh (UK) /ɹiːˈpeɪnt/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈpeɪnt/.