TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

repair

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈpɛə/ US/ɹɪˈpɛɚ/ giọng máy của trình duyệt

repair nghĩa là sự sửa chữa, sự tu sửa, sự hồi phục, sửa chữa.

Nghĩa của repair

Danh từ

  1. Sự sửa chữa, sự tu sửa.
    • to be under repairđang được sửa chữa
    • to be beyond repairkhông thể sửa chữa được nữa
    • repairs done while you waitsửa lấy ngay
  2. Sự hồi phục.
    • repair of one's healthsự hồi phục sức khoẻ
  3. Tình trạng sử dụng được, tình trạng còn tốt.
    • to be in good repaircon tốt
    • to be out of repairkhông dùng được
    • to keep in good repairgiữ gìn tốt
  4. Từ cổ,nghĩa cổ Sự năng lui tới, sự vãng lai.
    • to have repair to a placenăng lui tơi một nơi nào
    • place of great repairnơi đông người lui tới

Ngoại động từ

  1. Sửa chữa (máy móc), tu sửa (nhà cửa); vá (quần áo).
  2. Sửa, chuộc (lỗi).
    • to repair an errorsửa một sai lầm
  3. Đền bù (thiệt hại).
    • to repair a lossđền bù sự thiệt hại
  4. Hồi phục sức khoẻ.
  5. Dùng đến.
    • to repair to some expedient to do somethingdùng đến mưu chước gì để làm việc

Nội động từ

  1. Đi đến, năng lui tới (nơi nào).
    • to repair to a placeđi đến nơi nào, năng lui tới nơi nào

Dạng từ của repair

Ngôi thứ ba số ítrepairs
Hiện tại phân từ (-ing)repairing
Quá khứ phân từrepaired
Quá khứrepaired
Số nhiềurepairs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với repair

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của repair

Câu ví dụ với repair

  • I will have him repair this watch. Tôi sẽ nhờ nó sửa cái đồng hồ này.
  • The building is incapable of repair. Tòa nhà này không thể sửa chữa được nữa.
  • I managed to repair my car by myself. Tôi đã tự mình sửa ô tô của mình.
  • I'll repair that machine myself. Tôi sẽ tự sửa cái máy đó.
  • The house is old and in need of repair. Ngôi nhà đã cũ và cần được sửa chữa.
  • Can you repair this? Bạn có sửa được cái này không?
  • I don't know a lot of technical stuff, so I can't repair the computer. Tôi không biết nhiều về kỹ thuật, thế nên tôi không thể sửa chiếc máy vi tính.
  • This broken vase can't be repaired. Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

repair nghĩa là gì?

repair (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự sửa chữa, sự tu sửa, sự hồi phục, sửa chữa.

repair phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repair: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpɛə/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpɛɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.