repairer
US/rɪ.ˈpɛ.rɜː/
giọng máy của trình duyệt
repairer nghĩa là người sửa chữa, người tu sửa.
Nghĩa của repairer
Danh từ
- Người sửa chữa, người tu sửa.
- watch repairerthợ chữa đồng h
Dạng từ của repairer
| Số nhiều | repairers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với repairer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
repairer nghĩa là gì?
repairer (danh từ) nghĩa là người sửa chữa, người tu sửa.
repairer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của repairer: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈpɛ.rɜː/.