TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

repairman

US/rɪ.ˈpɛr.ˌmæn/ giọng máy của trình duyệt

repairman nghĩa là Thợ sửa chữa máy móc.

Nghĩa của repairman

Danh từ

  1. Thợ sửa chữa máy móc.

Dạng từ của repairman

Số nhiềurepairmen

Câu hỏi thường gặp

repairman nghĩa là gì?

repairman (danh từ) nghĩa là Thợ sửa chữa máy móc.

repairman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repairman: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈpɛr.ˌmæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.