repand
US/rɪ.ˈpænd/
giọng máy của trình duyệt
repand nghĩa là có mép quăn, có mép lượn sóng.
Nghĩa của repand
Tính từ
- Có mép quăn, có mép lượn sóng (lá).
Dạng từ của repand
| So sánh hơn | more repand |
| So sánh nhất | most repand |
Câu hỏi thường gặp
repand nghĩa là gì?
repand (tính từ) nghĩa là có mép quăn, có mép lượn sóng.
repand phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của repand: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈpænd/.