repaper
giọng máy của trình duyệt
repaper nghĩa là dán lại giấy.
Nghĩa của repaper
Ngoại động từ
- Dán lại giấy (lên tường).
Dạng từ của repaper
| Ngôi thứ ba số ít | repapers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | repapering |
| Quá khứ phân từ | repapered |
| Quá khứ | repapered |
Câu hỏi thường gặp
repaper nghĩa là gì?
repaper (ngoại động từ) nghĩa là dán lại giấy.