TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

repaper

giọng máy của trình duyệt

repaper nghĩa là dán lại giấy.

Nghĩa của repaper

Ngoại động từ

  1. Dán lại giấy (lên tường).

Dạng từ của repaper

Ngôi thứ ba số ítrepapers
Hiện tại phân từ (-ing)repapering
Quá khứ phân từrepapered
Quá khứrepapered

Câu hỏi thường gặp

repaper nghĩa là gì?

repaper (ngoại động từ) nghĩa là dán lại giấy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.