TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reparative

UK/ɹɪˈpɛəɹətɪv/ US/ɹɪˈpɛəɹətɪv/ giọng máy của trình duyệt

reparative nghĩa là để đền bù, để bồi thường.

Nghĩa của reparative

Tính từ

  1. Có tính chất đền bù, để đền bù, để bồi thường.

Dạng từ của reparative

So sánh hơnmore reparative
So sánh nhấtmost reparative
Số nhiềureparatives

Câu hỏi thường gặp

reparative nghĩa là gì?

reparative (tính từ) nghĩa là để đền bù, để bồi thường.

reparative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reparative: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpɛəɹətɪv/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpɛəɹətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.