reparation
UK/ˌɹɛpəˈɹeɪʃən/
US/ˌɹɛpəˈɹeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
reparation nghĩa là sự sửa chữa, sự tu sửa, sự chữa, sự chuộc.
Nghĩa của reparation
Danh từ
- Sự sửa chữa, sự tu sửa.
- Sự chữa, sự chuộc (lỗi).
- Số nhiều Sự bồi thường (thiệt hại...).
- war reparationsbồi thường chiến tranh
Dạng từ của reparation
| Số nhiều | reparations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reparation
Đồng nghĩa
Họ từ của reparation
Câu hỏi thường gặp
reparation nghĩa là gì?
reparation (danh từ) nghĩa là sự sửa chữa, sự tu sửa, sự chữa, sự chuộc.
reparation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reparation: giọng Anh (UK) /ˌɹɛpəˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛpəˈɹeɪʃən/.