TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

repayable

US/ˌri.ˈpe.ɪə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

repayable nghĩa là có thể trả lại, có thể hoàn lại, có thể báo đáp, có thể đền đáp.

Nghĩa của repayable

Tính từ

  1. Có thể trả lại, có thể hoàn lại.
  2. Có thể báo đáp, có thể đền đáp.

Dạng từ của repayable

Số nhiềurepayables

Câu hỏi thường gặp

repayable nghĩa là gì?

repayable (tính từ) nghĩa là có thể trả lại, có thể hoàn lại, có thể báo đáp, có thể đền đáp.

repayable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repayable: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈpe.ɪə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.