TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

repeople

giọng máy của trình duyệt

repeople nghĩa là Làm cho lại có dân cư, làm cho lại có người ở, đưa những người ở mới vào.

Nghĩa của repeople

Ngoại động từ

  1. Làm cho lại có dân cư, làm cho lại có người ở, đưa những người ở mới vào.

Dạng từ của repeople

Ngôi thứ ba số ítrepeoples
Hiện tại phân từ (-ing)repeopling
Quá khứ phân từrepeopled
Quá khứrepeopled

Câu hỏi thường gặp

repeople nghĩa là gì?

repeople (ngoại động từ) nghĩa là Làm cho lại có dân cư, làm cho lại có người ở, đưa những người ở mới vào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.