repeople
giọng máy của trình duyệt
repeople nghĩa là Làm cho lại có dân cư, làm cho lại có người ở, đưa những người ở mới vào.
Nghĩa của repeople
Ngoại động từ
- Làm cho lại có dân cư, làm cho lại có người ở, đưa những người ở mới vào.
Dạng từ của repeople
| Ngôi thứ ba số ít | repeoples |
| Hiện tại phân từ (-ing) | repeopling |
| Quá khứ phân từ | repeopled |
| Quá khứ | repeopled |
Câu hỏi thường gặp
repeople nghĩa là gì?
repeople (ngoại động từ) nghĩa là Làm cho lại có dân cư, làm cho lại có người ở, đưa những người ở mới vào.