repentant
UK/ɹəˈpɛntənt/
US/ɹəˈpɛntənt/
giọng máy của trình duyệt
repentant nghĩa là ân hận, ăn năn.
Nghĩa của repentant
Tính từ
- Ân hận, ăn năn, hối hận.
- a repentant lookvẻ mặt hối hận
Dạng từ của repentant
| So sánh hơn | more repentant |
| So sánh nhất | most repentant |
| Số nhiều | repentants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với repentant
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
repentant nghĩa là gì?
repentant (tính từ) nghĩa là ân hận, ăn năn.
repentant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của repentant: giọng Anh (UK) /ɹəˈpɛntənt/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈpɛntənt/.