TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

repetitiveness

US/rɪ.ˈpɛ.tə.tɪv.nəs/ giọng máy của trình duyệt

repetitiveness nghĩa là Sự lặp đi lặp lại, tính chất lặp đi lặp lại.

Nghĩa của repetitiveness

Danh từ

  1. Sự lặp đi lặp lại, tính chất lặp đi lặp lại.

Câu hỏi thường gặp

repetitiveness nghĩa là gì?

repetitiveness (danh từ) nghĩa là Sự lặp đi lặp lại, tính chất lặp đi lặp lại.

repetitiveness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repetitiveness: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈpɛ.tə.tɪv.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.