rephrase
giọng máy của trình duyệt
rephrase nghĩa là Nói lại (cái gì) bằng các từ khác (nhất là để làm rõ nghĩa hơn).
Nghĩa của rephrase
Ngoại động từ
- Nói lại (cái gì) bằng các từ khác (nhất là để làm rõ nghĩa hơn).
Dạng từ của rephrase
| Ngôi thứ ba số ít | rephrases |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rephrasing |
| Quá khứ phân từ | rephrased |
| Quá khứ | rephrased |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rephrase
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với rephrase
- Let me rephrase the sentence. Hãy để tôi viết lại câu này.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rephrase nghĩa là gì?
rephrase (ngoại động từ) nghĩa là Nói lại (cái gì) bằng các từ khác (nhất là để làm rõ nghĩa hơn).