TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rephrase

giọng máy của trình duyệt

rephrase nghĩa là Nói lại (cái gì) bằng các từ khác (nhất là để làm rõ nghĩa hơn).

Nghĩa của rephrase

Ngoại động từ

  1. Nói lại (cái gì) bằng các từ khác (nhất là để làm rõ nghĩa hơn).

Dạng từ của rephrase

Ngôi thứ ba số ítrephrases
Hiện tại phân từ (-ing)rephrasing
Quá khứ phân từrephrased
Quá khứrephrased

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rephrase

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với rephrase

  • Let me rephrase the sentence. Hãy để tôi viết lại câu này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

rephrase nghĩa là gì?

rephrase (ngoại động từ) nghĩa là Nói lại (cái gì) bằng các từ khác (nhất là để làm rõ nghĩa hơn).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.