TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

replacer

US/rɪ.ˈpleɪ.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

replacer nghĩa là sản phẩm thay thế, thế phẩm.

Nghĩa của replacer

Danh từ

  1. Sản phẩm thay thế; thế phẩm.

Dạng từ của replacer

Số nhiềureplacers

Câu hỏi thường gặp

replacer nghĩa là gì?

replacer (danh từ) nghĩa là sản phẩm thay thế, thế phẩm.

replacer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của replacer: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈpleɪ.sɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.