replacer
US/rɪ.ˈpleɪ.sɜː/
giọng máy của trình duyệt
replacer nghĩa là sản phẩm thay thế, thế phẩm.
Nghĩa của replacer
Danh từ
- Sản phẩm thay thế; thế phẩm.
Dạng từ của replacer
| Số nhiều | replacers |
Câu hỏi thường gặp
replacer nghĩa là gì?
replacer (danh từ) nghĩa là sản phẩm thay thế, thế phẩm.
replacer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của replacer: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈpleɪ.sɜː/.