replant
UK/ɹiːˈplænt/
US/ɹiːˈplænt/
giọng máy của trình duyệt
replant nghĩa là trồng cây lại.
Nghĩa của replant
Ngoại động từ
- Trồng cây lại.
Dạng từ của replant
| Ngôi thứ ba số ít | replants |
| Hiện tại phân từ (-ing) | replanting |
| Quá khứ phân từ | replanted |
| Quá khứ | replanted |
| Số nhiều | replants |
Câu hỏi thường gặp
replant nghĩa là gì?
replant (ngoại động từ) nghĩa là trồng cây lại.
replant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của replant: giọng Anh (UK) /ɹiːˈplænt/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈplænt/.