TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

replant

UK/ɹiːˈplænt/ US/ɹiːˈplænt/ giọng máy của trình duyệt

replant nghĩa là trồng cây lại.

Nghĩa của replant

Ngoại động từ

  1. Trồng cây lại.

Dạng từ của replant

Ngôi thứ ba số ítreplants
Hiện tại phân từ (-ing)replanting
Quá khứ phân từreplanted
Quá khứreplanted
Số nhiềureplants

Câu hỏi thường gặp

replant nghĩa là gì?

replant (ngoại động từ) nghĩa là trồng cây lại.

replant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của replant: giọng Anh (UK) /ɹiːˈplænt/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈplænt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.