TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

replicant

giọng máy của trình duyệt

replicant nghĩa là người ứng đáp, người cãi lại, người nhân tạo.

Nghĩa của replicant

Danh từ

  1. Người ứng đáp, người cãi lại.
  2. Phim ảnh Người nhân tạo, có bề ngoài như con người hoặc người được nhân bản vô tính.

Dạng từ của replicant

So sánh hơnmore replicant
So sánh nhấtmost replicant
Số nhiềureplicants

Câu hỏi thường gặp

replicant nghĩa là gì?

replicant (danh từ) nghĩa là người ứng đáp, người cãi lại, người nhân tạo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.