replica
UK/ˈɹɛplɪkə/
US/ˈɹɛplɪkə/
giọng máy của trình duyệt
replica nghĩa là bản sao, mẫu, kiểu.
Nghĩa của replica
Danh từ
- Bản sao (của bức tranh, bức tượng).
- Kỹ thuật Mẫu, kiểu, mô hình.
- Kỹ thuật Cái dưỡng, tấm dưỡng.
Dạng từ của replica
| Số nhiều | replicas |
Họ từ của replica
Câu hỏi thường gặp
replica nghĩa là gì?
replica (danh từ) nghĩa là bản sao, mẫu, kiểu.
replica phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của replica: giọng Anh (UK) /ˈɹɛplɪkə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛplɪkə/.