TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

replica

UK/ˈɹɛplɪkə/ US/ˈɹɛplɪkə/ giọng máy của trình duyệt

replica nghĩa là bản sao, mẫu, kiểu.

Nghĩa của replica

Danh từ

  1. Bản sao (của bức tranh, bức tượng).
  2. Kỹ thuật Mẫu, kiểu, mô hình.
  3. Kỹ thuật Cái dưỡng, tấm dưỡng.

Dạng từ của replica

Số nhiềureplicas

Họ từ của replica

Câu hỏi thường gặp

replica nghĩa là gì?

replica (danh từ) nghĩa là bản sao, mẫu, kiểu.

replica phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của replica: giọng Anh (UK) /ˈɹɛplɪkə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛplɪkə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.