reported
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈpɔːtɪd/
US/ɹɪˈpɔɹtɪd/
giọng máy của trình duyệt
reported nghĩa là gián tiếp.
Nghĩa của reported
Tính từ
- Ngôn ngữ học Gián tiếp.
- reported speechlời dẫn gián tiếp
Câu hỏi thường gặp
reported nghĩa là gì?
reported (tính từ) nghĩa là gián tiếp.
reported phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reported: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpɔːtɪd/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpɔɹtɪd/.