reportedly
UK/ɹɪˈpɔːtɪdli/
giọng máy của trình duyệt
reportedly nghĩa là theo như đưa tin, tường trình.
Nghĩa của reportedly
Phó từ
- Theo như đưa tin, tường trình.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reportedly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
reportedly nghĩa là gì?
reportedly (phó từ) nghĩa là theo như đưa tin, tường trình.
reportedly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reportedly: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpɔːtɪdli/.