TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reportedly

UK/ɹɪˈpɔːtɪdli/ giọng máy của trình duyệt

reportedly nghĩa là theo như đưa tin, tường trình.

Nghĩa của reportedly

Phó từ

  1. Theo như đưa tin, tường trình.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reportedly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

reportedly nghĩa là gì?

reportedly (phó từ) nghĩa là theo như đưa tin, tường trình.

reportedly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reportedly: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpɔːtɪdli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.