TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

repossess

UK/ˌriːpəˈzɛs/ US/ˌriːpəˈzɛs/ giọng máy của trình duyệt

repossess nghĩa là chiếm hữu lại, cho chiếm hữu lại.

Nghĩa của repossess

Ngoại động từ

  1. Chiếm hữu lại.
  2. Cho chiếm hữu lại.

Dạng từ của repossess

Ngôi thứ ba số ítrepossesses
Hiện tại phân từ (-ing)repossessing
Quá khứ phân từrepossessed
Quá khứrepossessed

Câu hỏi thường gặp

repossess nghĩa là gì?

repossess (ngoại động từ) nghĩa là chiếm hữu lại, cho chiếm hữu lại.

repossess phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repossess: giọng Anh (UK) /ˌriːpəˈzɛs/, giọng Mỹ (US) /ˌriːpəˈzɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.