repossess
UK/ˌriːpəˈzɛs/
US/ˌriːpəˈzɛs/
giọng máy của trình duyệt
repossess nghĩa là chiếm hữu lại, cho chiếm hữu lại.
Nghĩa của repossess
Ngoại động từ
- Chiếm hữu lại.
- Cho chiếm hữu lại.
Dạng từ của repossess
| Ngôi thứ ba số ít | repossesses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | repossessing |
| Quá khứ phân từ | repossessed |
| Quá khứ | repossessed |
Câu hỏi thường gặp
repossess nghĩa là gì?
repossess (ngoại động từ) nghĩa là chiếm hữu lại, cho chiếm hữu lại.
repossess phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của repossess: giọng Anh (UK) /ˌriːpəˈzɛs/, giọng Mỹ (US) /ˌriːpəˈzɛs/.