TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

repository

UK/ɹɪˈpɒz.ɪ.t(ə.)ɹɪ/ US/ɹɪˈpɑ.zɪˌtɔɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

repository nghĩa là kho, nơi chôn cất.

Nghĩa của repository

Danh từ

  1. Kho, chỗ chứa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • a repository of goodskho hàng
  2. Nơi chôn cất.
  3. Người được ký thác tâm sự; người được ký thác điều bí mật.

Dạng từ của repository

Số nhiềurepositories

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với repository

Đồng nghĩa

Họ từ của repository

Câu hỏi thường gặp

repository nghĩa là gì?

repository (danh từ) nghĩa là kho, nơi chôn cất.

repository phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repository: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpɒz.ɪ.t(ə.)ɹɪ/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpɑ.zɪˌtɔɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.