repository
UK/ɹɪˈpɒz.ɪ.t(ə.)ɹɪ/
US/ɹɪˈpɑ.zɪˌtɔɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
repository nghĩa là kho, nơi chôn cất.
Nghĩa của repository
Danh từ
- Kho, chỗ chứa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- a repository of goodskho hàng
- Nơi chôn cất.
- Người được ký thác tâm sự; người được ký thác điều bí mật.
Dạng từ của repository
| Số nhiều | repositories |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với repository
Đồng nghĩa
Họ từ của repository
Câu hỏi thường gặp
repository nghĩa là gì?
repository (danh từ) nghĩa là kho, nơi chôn cất.
repository phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của repository: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpɒz.ɪ.t(ə.)ɹɪ/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpɑ.zɪˌtɔɹ.i/.