TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

repossession

giọng máy của trình duyệt

repossession nghĩa là sự chiếm hữu lại, sự lấy lại.

Nghĩa của repossession

Danh từ

  1. Sự chiếm hữu lại, sự lấy lại (một căn nhà).
  2. Sự cho chiếm hữu lại.

Dạng từ của repossession

Số nhiềurepossessions

Câu hỏi thường gặp

repossession nghĩa là gì?

repossession (danh từ) nghĩa là sự chiếm hữu lại, sự lấy lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.