TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

representer

US/ˌrɛ.prɪ.ˈzɛn.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

representer nghĩa là người đại biểu, người kiến nghị, người đề nghị.

Nghĩa của representer

Danh từ

  1. Người đại biểu.
  2. Người kiến nghị, người đề nghị.

Dạng từ của representer

Số nhiềurepresenters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với representer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

representer nghĩa là gì?

representer (danh từ) nghĩa là người đại biểu, người kiến nghị, người đề nghị.

representer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của representer: giọng Mỹ (US) /ˌrɛ.prɪ.ˈzɛn.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.