representative
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt(ət)ɪv/
US/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt(ət)ɪv/
giọng máy của trình duyệt
representative nghĩa là miêu tả, biểu hiện, tiêu biểu, tượng trưng.
Nghĩa của representative
Tính từ
- Miêu tả, biểu hiện.
- manuscripts representative of monastic lifenhững sách viết tay miêu tả cuộc đời tu hành
- Tiêu biểu, tượng trưng; đại diện.
- a meeting of representative mencuộc họp của những người tiêu biểu
- a representative collection of stampsbộ sưu tập tem tiêu biểu
- Chính trị Đại nghị.
- representative governmentchính thể đại nghị
- Toán học Biểu diễn.
- representative systemhệ biểu diễn
Danh từ
- Cái tiêu biểu, cái tượng trưng, cái điển hình, mẫu.
- Người đại biểu, người đại diện.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nghị viên.
- the House of Representative(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) hạ nghị viện
Dạng từ của representative
| So sánh hơn | more representative |
| So sánh nhất | most representative |
| Số nhiều | representatives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với representative
Đồng nghĩa
Họ từ của representative
Cụm từ, thành ngữ với representative
- representative democracy — Dân chủ đại diện.
- representative firm — Hãng đại diện.
Câu ví dụ với representative
- Representative democracy is one form of government. Dân chủ đại diện là một hình thức của chính phủ.
- My uncle's views are representative of his generation. Góc nhìn của bác tôi đại diện cho thế hệ của bác ấy.
- Representatives from twenty-six countries will take part in the forum. Các đại diện từ hai mươi sáu nước sẽ tham dự diễn đàn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
representative nghĩa là gì?
representative (tính từ, danh từ) nghĩa là miêu tả, biểu hiện, tiêu biểu, tượng trưng.
representative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của representative: giọng Anh (UK) /ˌɹɛpɹɪˈzɛnt(ət)ɪv/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛpɹɪˈzɛnt(ət)ɪv/.