reprint
UK/ˈɹiːpɹɪnt/
US/ˈɹiːpɹɪnt/
giọng máy của trình duyệt
reprint nghĩa là sự in lại, sự tái bản, sách được tái bản, in lại.
Nghĩa của reprint
Danh từ
- Sự in lại, sự tái bản.
- Sách được tái bản.
Ngoại động từ
- In lại, tái bản (sách...).
Dạng từ của reprint
| Số nhiều | reprints |
| Ngôi thứ ba số ít | reprints |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reprinting |
| Quá khứ phân từ | reprinted |
| Quá khứ | reprinted |
Câu hỏi thường gặp
reprint nghĩa là gì?
reprint (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự in lại, sự tái bản, sách được tái bản, in lại.
reprint phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reprint: giọng Anh (UK) /ˈɹiːpɹɪnt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːpɹɪnt/.