TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reprint

UK/ˈɹiːpɹɪnt/ US/ˈɹiːpɹɪnt/ giọng máy của trình duyệt

reprint nghĩa là sự in lại, sự tái bản, sách được tái bản, in lại.

Nghĩa của reprint

Danh từ

  1. Sự in lại, sự tái bản.
  2. Sách được tái bản.

Ngoại động từ

  1. In lại, tái bản (sách...).

Dạng từ của reprint

Số nhiềureprints
Ngôi thứ ba số ítreprints
Hiện tại phân từ (-ing)reprinting
Quá khứ phân từreprinted
Quá khứreprinted

Câu hỏi thường gặp

reprint nghĩa là gì?

reprint (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự in lại, sự tái bản, sách được tái bản, in lại.

reprint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reprint: giọng Anh (UK) /ˈɹiːpɹɪnt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːpɹɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.