TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reprisal

UK/ɹɪˈpɹaɪzəl/ US/ɹɪˈpɹaɪzəl/ giọng máy của trình duyệt

reprisal nghĩa là sự trả thù, sự trả đũa.

Nghĩa của reprisal

Danh từ

  1. Sự trả thù, sự trả đũa.
    • to make reprisals on someonetrả thù ai

Dạng từ của reprisal

Số nhiềureprisals

Câu hỏi thường gặp

reprisal nghĩa là gì?

reprisal (danh từ) nghĩa là sự trả thù, sự trả đũa.

reprisal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reprisal: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpɹaɪzəl/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpɹaɪzəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.