reproportion
giọng máy của trình duyệt
reproportion nghĩa là thay đổi tỷ lệ.
Nghĩa của reproportion
Ngoại động từ
- Thay đổi tỷ lệ (cái gì).
Dạng từ của reproportion
| Ngôi thứ ba số ít | reproportions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reproportioning |
| Quá khứ phân từ | reproportioned |
| Quá khứ | reproportioned |
Câu hỏi thường gặp
reproportion nghĩa là gì?
reproportion (ngoại động từ) nghĩa là thay đổi tỷ lệ.