reprove
UK/ɹɪˈpɹuːv/
giọng máy của trình duyệt
reprove nghĩa là mắng mỏ, quở trách.
Nghĩa của reprove
Ngoại động từ
- Mắng mỏ, quở trách, khiển trách.
Dạng từ của reprove
| Ngôi thứ ba số ít | reproves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reproving |
| Quá khứ phân từ | reproved |
| Quá khứ | reproved |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reprove
Đồng nghĩa
Họ từ của reprove
Câu hỏi thường gặp
reprove nghĩa là gì?
reprove (ngoại động từ) nghĩa là mắng mỏ, quở trách.
reprove phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reprove: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpɹuːv/.