TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reprove

UK/ɹɪˈpɹuːv/ giọng máy của trình duyệt

reprove nghĩa là mắng mỏ, quở trách.

Nghĩa của reprove

Ngoại động từ

  1. Mắng mỏ, quở trách, khiển trách.

Dạng từ của reprove

Ngôi thứ ba số ítreproves
Hiện tại phân từ (-ing)reproving
Quá khứ phân từreproved
Quá khứreproved

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reprove

Đồng nghĩa

Họ từ của reprove

Câu hỏi thường gặp

reprove nghĩa là gì?

reprove (ngoại động từ) nghĩa là mắng mỏ, quở trách.

reprove phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reprove: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpɹuːv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.