reproving
US/rɪ.ˈpruː.viɳ/
giọng máy của trình duyệt
reproving nghĩa là Thể hiện sự quở trách, thể hiện sự mắng mỏ.
Nghĩa của reproving
Tính từ
- Thể hiện sự quở trách, thể hiện sự mắng mỏ.
Dạng từ của reproving
| So sánh hơn | more reproving |
| So sánh nhất | most reproving |
| Số nhiều | reprovings |
Câu hỏi thường gặp
reproving nghĩa là gì?
reproving (tính từ) nghĩa là Thể hiện sự quở trách, thể hiện sự mắng mỏ.
reproving phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reproving: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈpruː.viɳ/.