TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reprover

US/rɪ.ˈpruː.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

reprover nghĩa là người mắng mỏ, người quở trách.

Nghĩa của reprover

Danh từ

  1. Người mắng mỏ, người quở trách, người khiển trách.

Dạng từ của reprover

Số nhiềureprovers

Câu hỏi thường gặp

reprover nghĩa là gì?

reprover (danh từ) nghĩa là người mắng mỏ, người quở trách.

reprover phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reprover: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈpruː.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.