republish
UK/ɹiˈpʌb.lɪʃ/
US/ɹiˈpʌb.lɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
republish nghĩa là xuất bản lại, tái bản.
Nghĩa của republish
Ngoại động từ
- Xuất bản lại, tái bản.
Dạng từ của republish
| Ngôi thứ ba số ít | republishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | republishing |
| Quá khứ phân từ | republished |
| Quá khứ | republished |
Câu hỏi thường gặp
republish nghĩa là gì?
republish (ngoại động từ) nghĩa là xuất bản lại, tái bản.
republish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của republish: giọng Anh (UK) /ɹiˈpʌb.lɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈpʌb.lɪʃ/.